Calvary | Nghĩa của từ Calvary trong tiếng Anh
/ˈkælvəri/
- Danh Từ
- chỗ Chúa Giê-xu bị đóng đinh vào giá chữ thập (gần đất thánh)
- vật có khắc hình Chúa Giê-xu bị đóng đinh
Những từ liên quan với CALVARY
tribulation, crucible, agony, cross, calamity, ordeal, hassle, load, affliction, anguish, difficulty, distress, nightmare