Abortive | Nghĩa của từ abortive trong tiếng Anh

/əˈboɚtɪv/

  • Tính từ
  • đẻ non
    1. an abortive child: đứa bé đẻ non
  • non yếu, chết non chết yểu; sớm thất bại
    1. an abortive plan: một kế hoạch sớm thất bại
  • (sinh vật học) không phát triển đầy đủ
    1. an abortive organ: một cơ quan không phát triển đầy đủ

Những từ liên quan với ABORTIVE

unsuccessful, ineffective, ineffectual, failing, fruitless, futile
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất