Acquaint | Nghĩa của từ acquaint trong tiếng Anh

/əˈkweɪnt/

  • Động từ
  • làm quen
    1. to acquaint oneself with something: làm quen với cái gì
    2. to be acquainted with somebody: quen biết ai
    3. to get (become) acquainted with: trở thành quen thuộc với
  • báo, cho biết, cho hay
    1. to acquaint somebody with a piece of news: báo cho ai biết một tin gì
    2. to acquaint somebody with a fact: cho ai biết một sự việc gì

Những từ liên quan với ACQUAINT

divulge, post, intro, notify, disclose, clue, reveal, habituate, enlighten, inform, apprise, introduce, accustom
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất