Acuity | Nghĩa của từ acuity trong tiếng Anh

/əˈkjuːwəti/

  • Danh Từ
  • tính sắc nhọn (cái kim...); tính sắc bén, tính sắc sảo (lời nói, trí tuệ...)
  • (y học) độ kịch liệt (bệnh)

Những từ liên quan với ACUITY

sense, perception, brilliance, savvy, judgment, skill, acumen, intellect, ingenuity, diligence, intuition
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất