Afford | Nghĩa của từ afford trong tiếng Anh

/əˈfoɚd/

  • Động từ
  • có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)
    1. I can't afford to lose a minute: tôi không thể để mất một phút nào
  • cho, tạo cho, cấp cho, ban cho
    1. reading affords us pleasure: đọc sách cho ta niềm vui thú
    2. the fields afford enough fodder for the cattle: cánh đồng cung cấp đủ cỏ khô cho trâu bò

Những từ liên quan với AFFORD

bear, incur, offer, stand, grant, provide, spare, render, furnish, manage, bestow, allow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất