Nghĩa của cụm từ always the same trong tiếng Anh

  • Always the same.
  • Trước sau như một
  • Always the same.
  • Trước sau như một
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • Are they the same?
  • Chúng giống nhau không?
  • He always does that for me
  • Anh ta luôn làm việc ấy cho tôi
  • I'll have the same thing
  • Tôi sẽ có cùng món như vậy
  • They're the same
  • Chúng giống nhau
  • Be careful not to make the same kinds of mistake again.
  • Hãy cẩn thận, đừng để mắc lỗi tương tự nữa.
  • The same as usual!
  • Giống như mọi khi
  • Same here.
  • Đây cũng vậy.
  • We have always looked to go into partnership with you.
  • Chúng tôi luôn hy vọng được hợp tác với bên bạn.
  • Books are always my best friend to me.
  • Sách luôn là người bạn tốt nhất của tôi.
  • My parents always encourage me to pursue my dreams.
  • Bố mẹ tôi luôn khuyến khích tôi theo đuổi ước mơ của mình.
  • My father always supports me in everything I do.
  • Bố tôi luôn ủng hộ tôi trong mọi việc tôi làm.
  • My sibling and I have a strong bond. We always support each other.
  • Anh chị em tôi có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ. Chúng tôi luôn ủng hộ lẫn nhau.

Những từ liên quan với ALWAYS THE SAME

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất