Ample | Nghĩa của từ ample trong tiếng Anh

/ˈæmpəl/

  • Tính từ
  • rộng, lụng thụng
    1. ample garments: quần áo lụng thụng
  • nhiều, phong phú, dư dật
    1. ample resources: nguồn lợi phong phú
    2. to have ample time: có dư (rộng) thời gian
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất