Anatomy | Nghĩa của từ anatomy trong tiếng Anh
/əˈnætəmi/
- Danh Từ
- thuật mổ xẻ
- khoa giải phẫu
- bộ xương; xác ướp (dùng để học)
- (thông tục) người gầy giơ xương
Những từ liên quan với ANATOMY
division, medicine, examination, analysis, morphology, form, physiology, diagnosis, inquiry, cytology