Antecedent | Nghĩa của từ antecedent trong tiếng Anh

/ˌæntəˈsiːdənt/

  • Danh Từ
  • vật ở trước, vật ở trước, vật đứng trước
  • (văn học) tiền đề
  • (toán học) số hạng đứng trước (của một tỷ số)
  • (triết học) tiền kiện
  • (ngôn ngữ học) tiền ngữ, mệnh đề đứng trước
  • (số nhiều) lai lịch, quá khứ, tiền sử (người)
    1. to inquire into someone's antecedents: điều tra lai lịch của ai
    2. a man of shady antecedents: người lai lịch không rõ ràng
  • Tính từ
  • ở trước, đứng trước, về phía trước
    1. to be antecedent to something: trước cái gì
  • tiền nghiệm

Những từ liên quan với ANTECEDENT

previous, anterior, precedent
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất