Approximate | Nghĩa của từ approximate trong tiếng Anh

/əˈprɑːksəmət/

  • Tính từ
  • approximate to giống với, giống hệt với
  • xấp xỉ, gần đúng
    1. approximate calculation: phép tính xấp xỉ
    2. approximate value: giá trị xấp xỉ
  • rất gần nhau
  • Động từ
  • gắn với; làm cho gắn với
  • xấp xỉ với, gần đúng với; làm cho xấp xỉ với, làm cho gần đúng với

Những từ liên quan với APPROXIMATE

estimate, resemble, imperfect, like, rough, almost, near, neighboring, comparative, approach, relative
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất