Assignment | Nghĩa của từ assignment trong tiếng Anh
/əˈsaɪnmənt/
- Danh Từ
- sự giao việc, sự phân công; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc được giao, việc được phân công
- sự chia phần
- sự cho là, sự quy cho
- assignment of reason: sự cho là có lý do
- (pháp lý) sự nhượng lại, sự chuyển nhượng; chứng từ chuyển nhượng
Những từ liên quan với ASSIGNMENT
post, nomination, homework, stint, commission, duty, choice, mission, position, chore, charge, selection, appointment