Awake | Nghĩa của từ awake trong tiếng Anh

/əˈweɪk/

  • Động từ
  • đánh thức, làm thức dậy
  • (nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra
    1. to awake somebody to the sense of duty: làm cho ai nhận thức ra ý thức bổn phận
  • (nghĩa bóng) khêu gợi, gợi
    1. to awake someone's interest: gợi sự thích thú của ai
  • thức dậy
  • (nghĩa bóng) thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra
    1. to awake to the responsibilities of one's new position: nhận thức ra trong trách nhiệm trong cương vị công tác của mình

Những từ liên quan với AWAKE

attentive, incite, aware, awaken, stir, rouse, alive, enliven, excite, arise, excited, activate, cognizant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất