Badly | Nghĩa của từ badly trong tiếng Anh

/ˈbædli/

  • Trạng Từ
  • xấu, tồi, dở, bậy
    1. to behave badly: ăn ở bậy bạ
  • ác
  • nặng trầm trọng, nguy ngập
    1. to be badly wounded: bị thương nặng
    2. to be badly beaten: bị đánh thua nặng
  • lắm rất
    1. to want something badly: rất cần cái gì
  • Động từ
  • cực kì

Những từ liên quan với BADLY

hard, greatly
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất