Bankruptcy | Nghĩa của từ bankruptcy trong tiếng Anh

/ˈbæŋkˌrʌptsi/

  • Danh Từ
  • sự vỡ nợ, sự phá sản
  • sự mất hoàn toàn (danh sự, tiếng tăm...)

Những từ liên quan với BANKRUPTCY

lack, disaster, nonpayment, loss, failure, exhaustion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất