Baton | Nghĩa của từ baton trong tiếng Anh

/bəˈtɑːn/

  • Danh Từ
  • dùi cui (cảnh sát)
  • gậy chỉ huy
    1. Marshal's baton: gậy chỉ huy của nguyên soái
    2. conductor's baton: (âm nhạc) que của người chỉ huy dàn nhạc
  • (thể dục,thể thao) que gỗ truyền tay (chạy tiếp sức)
  • Động từ
  • đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy

Những từ liên quan với BATON

club, cudgel, nightstick, blackjack
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất