Beg | Nghĩa của từ beg trong tiếng Anh

/ˈbɛg/

  • Động từ
  • ăn xin, xin
    1. to beg a meal: xin một bữa ăn
  • cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu
  • xin trân trọng (trong thư giao dịch)
    1. I beg to inform you: tôi xin trân trọng báo tin để ngài rõ
    2. I beg to differ: xin phép cho tôi có ý kiến khác
  • đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn)
  • to beg a favour of
    1. đề nghị (ai) giúp đỡ
  • to beg leave to
    1. xin phép
  • to beg off for something
    1. xin miễn cho cái gì
  • to beg pardon
    1. xin lỗi
  • to beg the question
    1. (xem) question
  • to beg somebody off
    1. xin ai tha thứ, xin ai miễn thứ
  • to go begging
    1. (xem) go

Những từ liên quan với BEG

entreat, abjure, pray, hustle, plead, invoke, scrounge, advocate, implore, nag, solicit, bite, importune, beseech, besiege
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất