Nghĩa của cụm từ bill dau roi trong tiếng Anh
- Bill đâu rồi?
- He’s late again.
- Bill đâu rồi?
- He’s late again.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Can I have the bill please?
- Làm ơn đưa phiếu tính tiền
- I need a checking account so that I can pay my bill
- Tôi cần mở tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơn
- We’ll take care of the bill.
- Chúng tôi sẽ thanh toán hóa đơn.
- Can I have the bill, please?
- Làm ơn tính tiền giúp tôi.
- I would like to pay the bill.
- Tôi muốn thanh toán hóa đơn này.
- May I have the bill, please?
- Làm ơn tính tiền giúp tôi.
- I think there is something wrong with the bill
- Tôi nghĩ là hóa đơn có gì đó sai sót
Những từ liên quan với BILL DAU ROI