Bonus | Nghĩa của từ bonus trong tiếng Anh

/ˈboʊnəs/

  • Danh Từ
  • tiền thưởng
  • tiền các
  • lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho người có bảo hiểm)

Những từ liên quan với BONUS

goody, ice, benefit, prize, reward, commission, frosting, perk, gift, bounty, dividend, honorarium
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất