Bonus | Nghĩa của từ bonus trong tiếng Anh
/ˈboʊnəs/
- Danh Từ
- tiền thưởng
- tiền các
- lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho người có bảo hiểm)
Những từ liên quan với BONUS
goody,
ice,
benefit,
prize,
reward,
commission,
frosting,
perk,
gift,
bounty,
dividend,
honorarium