Both | Nghĩa của từ both trong tiếng Anh

/ˈboʊθ/

  • Tính từ
  • cả hai
    1. with both hands: bằng cả hai tay
    2. they both are doctors; both of them are doctors; both are doctors: cả hai đều là bác sĩ
  • Trạng Từ
  • cả... lẫn; vừa... vừa
    1. both you and I: cả anh lẫn tôi
    2. he speaks both English and French: nó nói cả tiếng Anh cả tiếng Pháp
    3. to be both tired and hungry: vừa mệt vừa đói

Những từ liên quan với BOTH

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất