Boy | Nghĩa của từ boy trong tiếng Anh

/ˈboɪ/

  • Danh Từ
  • con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra)
  • học trò trai, học sinh nam
  • người đầy tớ trai
  • (thân mật) bạn thân
    1. my boy: bạn tri kỷ của tôi
  • người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên
  • (the boy) (từ lóng) rượu sâm banh
    1. the bottle of the boy: một chai sâm banh
  • big boy
    1. (thông tục) bạn thân, bạn tri kỷ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ông chú, ông trùm
  • (quân sự), (từ lóng) pháo, đại bác
  • fly boy
    1. người lái máy bay

Những từ liên quan với BOY

lad, junior, buck, puppy, squirt, punk, guy, chap, child, fellow, sonny, stripling, runt, cadet
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất