Bum | Nghĩa của từ bum trong tiếng Anh

/ˈbʌm/

  • Danh Từ
  • phía sau, đằng sau
  • mông đít
  • (pháp lý) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám
  • to be on the bum
    1. đi lang thang vô công rồi nghề; ăn bám
  • lộn xộn, rối loạn
    1. his nerves are on the bum: hắn ta rối loạn thần kinh
  • to go on the bum
    1. ăn bám
  • Tính từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám
  • bòn rút, xin xỏ được

Những từ liên quan với BUM

derelict, hobo, drifter
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất