Busy | Nghĩa của từ busy trong tiếng Anh

/ˈbɪzi/

  • Tính từ
  • bận rộn, bận; có lắm việc
    1. to be busy with (over) one's work: bận rộn với công việc của mình
  • náo nhiệt, đông đúc
    1. a busy street: phố đông đúc náo nhiệt
  • đang bận, đang có người dùng (dây nói)
  • lăng xăng; hay dính vào việc của người khác
  • hay gây sự bất hoà
  • Động từ
  • giao việc
    1. I have busied him for the whole day: tôi đã giao việc cho nó làm cả ngày rồi
  • động từ phãn thân bận rộn với
    1. to busy oneself with (about) something: bận rộn với cái gì
    2. to busy onself doing something: bận rộn làm cái gì
  • Danh Từ
  • (từ lóng) cớm, mật thám

Những từ liên quan với BUSY

full, restless, lively, curious, hectic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất