Buzzed | Nghĩa của từ buzzed trong tiếng Anh

/ˈbʌzd/

  • Danh Từ
  • tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiêng ồn ào
  • (từ lóng) tin đồn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cưa tròn
  • Động từ
  • kêu vo vo; kêu vù vù; rì rầm
  • lan truyền (tin đồn)
  • bay sát máy bay khác (máy bay)
    1. the fighter buzzed the airliner: chiếc máy bay bay chiến đấu bay sát chiếc máy bay hành khách
  • tranh nhau nói ồn ào
  • ném mạnh, liệng mạnh (hòn đá)
  • to buzz about
    1. bay vo ve xung quanh (như con nhặng) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to buzz away (off)
    1. (từ lóng) đi mất, đi khỏi; chuồn, trốn mất
  • uống cạn, uống hết sạch (chai rượu)

Những từ liên quan với BUZZED

fizz, call, ring, hum, murmur, reverberate, rumor, fizzle, chatter, natter, inform, bumble
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất