Cadence | Nghĩa của từ cadence trong tiếng Anh
/ˈkeɪdn̩s/
- Danh Từ
- nhịp, phách
- điệu (nhạc, hát, thơ)
- giọng đọc lên xuống nhịp nhàng uyển chuyển; ngữ điệu
- (quân sự) nhịp bước chân đi
- (âm nhạc) kết
/ˈkeɪdn̩s/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày