Cake | Nghĩa của từ cake trong tiếng Anh

/ˈkeɪk/

  • Danh Từ
  • bánh ngọt
  • thức ăn đóng thành bánh
    1. fish cake: cá đóng bánh
  • miếng bánh
    1. cake of soap: một bánh xà phòng
    2. cake of tobacco: một bánh thuốc lá
  • cakes and ale
    1. vui liên hoan, cuộc truy hoan
  • to go (sell) like hot cakes
    1. bán chạy như tôm tươi
  • to have one's cake baked
    1. sống sung túc, sống phong lưu
  • piece of cake
    1. (từ lóng) việc ngon ơ, việc dễ làm
  • việc thú vị
  • to take the cake
    1. chiếm giải, chiếm giải nhất; chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người
  • you cannot eat your cake and have it
    1. được cái nọ mất cái kia
  • Động từ
  • đóng thành bánh, đóng bánh
    1. that sort of coals cakes: loại than ấy dễ đóng bánh
    2. trousers caked with mud: quần đóng kết những bùn

Những từ liên quan với CAKE

lump
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất