Cash | Nghĩa của từ cash trong tiếng Anh

/ˈkæʃ/

  • Danh Từ
  • tiền, tiền mặt
    1. I have no cash with me: tôi không có tiền mặt
  • to be in cash
    1. có tiền
  • to be out of cash
    1. không có tiền, cạn tiền
  • to be rolling in cash
    1. tiền nhiều như nước
  • to be short of cash
    1. thiếu tiền
  • cash down
    1. (xem) down
  • cash on delivery
    1. ((viết tắt) C.O.D) trả tiền lúc nhận hàng
  • for prompt cash
    1. (xem) prompt
  • ready cash
    1. tiền mặt
  • sold for cash
    1. bán lấy tiền mặt
  • Động từ
  • trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt
  • to cash in
    1. gởi tiền ở ngân hàng
  • (thông tục) chết
  • to cash in on
    1. kiếm chác được ở
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất