Cashier | Nghĩa của từ cashier trong tiếng Anh

/kæˈʃiɚ/

  • Danh Từ
  • thủ quỹ
  • Động từ
  • cách chức, thải ra
  • (quân sự) tước quân hàm (sĩ quan bộ binh và hải quân)

Những từ liên quan với CASHIER

dismiss, paymaster, break, bounce, banker, remove, discharge, fire, displace, collector, bursar, sack, accountant, purser, boot
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất