Cataclysm | Nghĩa của từ cataclysm trong tiếng Anh

/ˈkætəˌklɪzəm/

  • Danh Từ
  • đại hồng thuỷ
  • (địa lý,địa chất) biến cố địa chất, tai biến
  • (chính trị) biến động lớn

Những từ liên quan với CATACLYSM

flood, deluge, calamity, ruin, crunch, collapse, convulsion, cataract, catastrophe, misadventure, disturbance, debacle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất