Claim | Nghĩa của từ claim trong tiếng Anh

/ˈkleɪm/

  • Danh Từ
  • sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
    1. to put in a claim for damages: đòi bồi thường thiệt hại
    2. to set up (make, lay) a claim to: đòi, yêu sách
  • quyền đòi, quyền yêu sách
    1. to have a claim to something: có quyền yêu sách cái gì
  • vật yêu sách; điều yêu sách
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luận điệu; lời xác nhận
  • Động từ
  • đòi, yêu sách; thỉnh cầu
    1. every citizen may claim the protection of the law: tất cả mọi công dân đều có thể yêu cầu pháp luật bảo vệ
    2. to claim back sommething from somebody: yêu cầu ai trả lại cái gì
  • đòi hỏi, bắt phải, đáng để
    1. there are serveral matters that claim my attention: có một số việc đòi hỏi tôi phải chú ý
  • nhận, khai là, cho là, tự cho là
    1. does anyone claim this umbrella?: có ai nhận chiếc ô này không?
    2. he claimed to be the best fooball-player in the school: nó cho mình là cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất của trường
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác nhận, nhận chắc
  • tuyên bố
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất