Cleft | Nghĩa của từ cleft trong tiếng Anh
/ˈklɛft/
- Danh Từ
- đường nứt, kẽ, khe
- Tính từ
- bị bổ ra, bị chẻ ra; nứt ra
- in a cleft stick
- (xem) stick
- cleft palate
- (y học) sứt hàm ếch, sứt vòm miệng
/ˈklɛft/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày