Conjugate | Nghĩa của từ conjugate trong tiếng Anh

/ˈkɑːnʤəˌgeɪt/

  • Tính từ
  • kết hợp, ghép đôi (vật)
  • (ngôn ngữ học) cùng gốc (từ)
  • (toán học) liên hợp
    1. conjugate groups: nhóm liên hợp
  • (sinh vật học) tiếp hợp
  • Danh Từ
  • (ngôn ngữ học) từ cùng gốc
  • (toán học) trục liên hợp; đường kính liên hợp;; số liên hợp
  • Động từ
  • (ngôn ngữ học) chia (động từ)
  • giao hợp
  • (sinh vật học) tiếp hợp

Những từ liên quan với CONJUGATE

adjoin, marry, bind, link, join, conjoin, associate, consolidate, attach, affix, couple
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất