Conscientious | Nghĩa của từ conscientious trong tiếng Anh

/ˌkɑnːʃiˈɛntʃəs/

  • Tính từ
  • có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ
    1. a conscientious worker: người công nhân tận tâm
    2. a conscientious piece of work: một công việc làm chu đáo
  • conscientious objector
    1. người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất