Consistent | Nghĩa của từ consistent trong tiếng Anh

/kənˈsɪstənt/

  • Tính từ
  • đặc, chắc
  • (+ with) phù hợp, thích hợp
    1. action consistent with the law: hành động phù hợp với luật pháp
    2. it would not be consistent with my honour to...: danh dự của tôi không cho phép tôi...
  • kiên định, trước sau như một
    1. a consistent friend of the working class: người bạn kiên định của giai cấp công nhân

Những từ liên quan với CONSISTENT

same, logical, steady, even, dependable, persistent, homogeneous, agreeable, coherent, invariable, rational, congenial
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất