Corroborate | Nghĩa của từ corroborate trong tiếng Anh
/kəˈrɑːbəˌreɪt/
- Động từ
- làm chứng, chứng thực; làm vững thêm (lý lẽ, ý kiến...)
- to corroborate someone in his statement
- chứng thực lời nói của ai
/kəˈrɑːbəˌreɪt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày