Nghĩa của cụm từ could i see your hand baggage please trong tiếng Anh

  • Could I see your hand baggage, please?
  • Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
  • Could I see your hand baggage, please?
  • Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
  • Could I see the menu, please?
  • Làm ơn cho tôi xem thực đơn.
  • My baggage didn’t come out.
  • Hành lý của tôi biến đâu mất rồi.
  • Will you hand me a towel please?
  • Làm ơn đưa giùm tôi một cái khăn tắm
  • Please, give me a hand!
  • Làm ơn, hãy giúp tôi với.
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • Must I pay before hand?
  • Tôi có phải trả tiền trước không?
  • Can you give me a hand with this?
  • Bạn có thể giúp tôi một tay chứ?
  • Can you give me a hand?
  • Bạn có thể giúp tôi một tay được không?
  • Could you spell your name, please?
  • Ông có thể đánh vần tên mình được không?
  • Could you please insert your card?
  • Vui lòng đưa thẻ vào?
  • I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
  • Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
  • May I see your insurance?
  • Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?
  • Could you please pack this for me?
  • Anh có thể đóng gói món đồ này cho tôi được không?
  • I missed that. Could you say it again, please?
  • Tôi nghe không rõ. Anh có thể nói lại lần nữa không?
  • Could I have a carrier bag, please?
  • Cho tôi xin một cái túi đựng.
  • Could I speak to Victoria, please?
  • Cho tôi nói chuyện với Victoria.
  • Could you pass me the ketchup, please?
  • Bạn có thể đưa cho tôi ít tương cà được không?
  • Could I take your name?
  • Cho tôi biết tên anh đi?
  • I think I need to see a doctor
  • Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ

Những từ liên quan với COULD I SEE YOUR HAND BAGGAGE PLEASE

see, hand
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất