Nghĩa của cụm từ could you do me a favor trong tiếng Anh
- Could you do me a favor?
- Anh làm cho tôi một chuyện được không?
- Could you do me a favor?
- Anh làm cho tôi một chuyện được không?
- Can you do me a favor?
- Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
- Would you mind doing me a favor?
- Phiền anh giúp tôi với?
- I had a feeling he was in favor of the plan.
- Tôi cảm thấy ông ấy ủng hộ kế hoạch này.
- I need your favor.
- Tôi cần anh giúp.
- You look like you could do with a drink.
- Anh cần uống chút rượu để làm điều đó.
- I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
- Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
- Could you tell me the best sightseeing route to take?
- Anh chỉ giúp tôi tuyến tham quan tốt nhất được không?
- I want to open a current account. Could you give me some information?
- Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
- Could you please pack this for me?
- Anh có thể đóng gói món đồ này cho tôi được không?
- Could you give me any off?
- Chị có thể giảm giá cho tôi được không?
- Could you spell your name, please?
- Ông có thể đánh vần tên mình được không?
- I missed that. Could you say it again, please?
- Tôi nghe không rõ. Anh có thể nói lại lần nữa không?
- It would be a big help if you could arrange the meeting.
- Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu anh có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.
- That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
- Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
- Could you deliver them by the end of this month?
- Anh có thể giao hàng trước cuối tháng không?
- Could you tell me when he’ll be back?
- Anh có thể cho tôi biết khi nào ông ấy sẽ trở về không?
- Could you tell me where the milk is?
- Vui lòng chỉ tôi chỗ bán sữa.
- Could I get you to turn on the light?
- Anh có thể mở đèn lên giùm tôi được không?
- Could you please insert your card?
- Vui lòng đưa thẻ vào?
Những từ liên quan với COULD YOU DO ME A FAVOR
favor