Croon | Nghĩa của từ croon trong tiếng Anh

/ˈkruːn/

  • Danh Từ
  • tiếng hát ngâm nga nho nhỏ, tiếng ngâm nga
  • (Ai-len) lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ)
  • Động từ
  • hát ngâm nga nho nhỏ, ngâm nga
  • hát những bài hát tình cảm êm nhẹ

Những từ liên quan với CROON

lull
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất