Crowded | Nghĩa của từ crowded trong tiếng Anh

/ˈkraʊdəd/

  • Tính từ
  • đông đúc
    1. crowded streets: phố xá đông đúc
  • đầy, tràn đầy
    1. life crowded with great events: cuộc đời đầy những sự kiện lớn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chật ních
    1. to be crowded for time: không có thì giờ rảnh

Những từ liên quan với CROWDED

packed, populous, full, loaded
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất