Darkness | Nghĩa của từ darkness trong tiếng Anh

/ˈdɑɚknəs/

  • Danh Từ
  • bóng tối, cảnh tối tăm
  • màu sạm, màu đen sạm
  • tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch
  • sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì
  • sự bí mật, sự kín đáo
  • sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc
    1. deeds of darkness: hành động đen tối độc ác
  • prince of darkness
    1. (xem) prince

Những từ liên quan với DARKNESS

seclusion, obscurity, blackout, isolation, gloom, nightfall, secrecy, dusk
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất