Dart | Nghĩa của từ dart trong tiếng Anh

/ˈdɑɚt/

  • Danh Từ
  • mũi tên phóng, phi tiêu; cái lao, ngọn mác
  • (số nhiều) trò chơi ném phi tiêu (của trẻ con)
  • (động vật học) ngòi nọc
  • sự lao tới, sự phóng tới
    1. to make a dart at: lao tới, xông tới
  • Động từ
  • ném mạnh, bắn, phóng ra, lao, lao tới
    1. to dart a spear at the tiger: phóng ngọn lao vào con hổ
    2. to dart across the road: lao qua đường
    3. eyes dart flashes of anger: mắc quắc lên giận dữ
  • to dart down (downwards)
    1. lao xuống, đâm bổ xuống (máy bay...)

Những từ liên quan với DART

pitch, dash, course, heave, flash, sprint, scurry, skim, cast, hurtle, hurry, fling, scamper, scoot, flit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất