Denomination | Nghĩa của từ denomination trong tiếng Anh

/dɪˌnɑːməˈneɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự cho tên là, sự đặt tên là, sự gọi tên là; sự gọi
  • loại, hạng, loại đơn vị (tiền tệ, trọng lượng...); tên chỉ loại, tên chỉ hạng
    1. to fall under a denomination: đứng vào loại, xếp vào loại
  • giáo phái
  • money of small dedmominations
    1. tiền tệ

Những từ liên quan với DENOMINATION

school, religion, church, connection, grade, faith, body, persuasion, slot, communion, cult, group, sect, creed, category
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất