Deprecate | Nghĩa của từ deprecate trong tiếng Anh

/ˈdɛprɪˌkeɪt/

  • Động từ
  • phản đối, phản kháng, không tán thành
    1. to deprecate war: phản đối chiến tranh
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cầu nguyện cho khỏi (tai nạn); khẩn nài xin đừng
    1. to deprecate someone's anger: khẩn nài xin ai đừng nổi giận

Những từ liên quan với DEPRECATE

depreciate, disfavor, detract, derogate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất