Desultory | Nghĩa của từ desultory trong tiếng Anh

/ˈdɛsəlˌtori/

  • Tính từ
  • rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh
    1. desultory reading: sự đọc (sách...) lung tung không hệ thống
    2. a desultory conversation: sự nói chuyện linh tinh; chuyện đầu Ngô mình Sở

Những từ liên quan với DESULTORY

chaotic, chance
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất