Deteriorate | Nghĩa của từ deteriorate trong tiếng Anh

/dɪˈtirijəˌreɪt/

  • Động từ
  • làm hư hỏng
  • làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn
  • hư hỏng đi, giảm giá trị
  • (nghĩa bóng) thành sa đoạ, trở nên xấu hơn

Những từ liên quan với DETERIORATE

lower, disintegrate, languish, pervert, decline, regress, depreciate, lessen, degrade, sink, fail, debilitate, fade, ebb
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất