Discretion | Nghĩa của từ discretion trong tiếng Anh

/dɪˈskrɛʃən/

  • Danh Từ
  • sự tự do làm theo ý mình
    1. at discretion: tuỳ ý, mặc ý, không điều kiện
    2. to surrender at discretion: đầu hàng không điều kiện
    3. at the discretion of...: theo ý muốn của...
  • sự thận trọng
    1. to act with discretion: hành động thận trọng
  • sự suy xét khôn ngoan
    1. years of discretion; age of discretion: tuổi khôn, tuổi biết suy nghĩ rồi (ở Anh 14 tuổi)
  • discrestion is the better part of valour
    1. (đùa cợt) lúc lâm nguy đánh bài chuồn là thượng sách (chế những anh hèn)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất