Dish | Nghĩa của từ dish trong tiếng Anh

/ˈdɪʃ/

  • Danh Từ
  • đĩa (đựng thức ăn)
  • móm ăn (đựng trong đĩa)
    1. a make dish: món ăn cầu kỳ (có nhiều thứ gia giảm)
    2. a standing dish: món ăn thường ngày
  • vật hình đĩa
  • (từ cổ,nghĩa cổ) chén, tách
    1. a dish of tea: tách trà
  • a dish of gossip
    1. cuộc nói chuyện gẫu
  • Động từ
  • sắp (đồ ăn) vào đĩa (để dọn cơm)
  • làm lõm xuống thành lòng đĩa
  • đánh bại được, dùng mẹo lừa được (đối phương); (chính) áp dụng chính sách đường lối của đối phương để đánh bại (đối phương)
  • chạy chân trước khoằm vào (ngựa)
  • to dish up
    1. dọn ăn, dọn cơm
  • (nghĩa bóng) trình bày (sự việc...) một cách hấp dẫn

Những từ liên quan với DISH

platter, pot, pottery, food, casserole, pitcher, recipe, mug, fare, bowl, plate, ceramic, salver, container
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất