Nghĩa của cụm từ do you feel better trong tiếng Anh
- Do you feel better?
- Bạn có cảm thấy khỏe hơn không?
- Do you feel better?
- Bạn có cảm thấy khỏe hơn không?
- You better believe it!
- Chắc chắn mà.
- Which is better, the spaghetti or chicken salad?
- Món nào ngon hơn, mì Ý hay rau gà?
- Which is better?
- Cái nào tốt hơn?
- Which one is better?
- Cái nào tốt hơn?
- The sooner the better
- Càng sớm càng tốt
- I think we’d better leave that for another meeting.
- Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
- To be honest, I’ve got a better order.
- Thật lòng mà nói tôi có 1 đề nghị tốt hơn.
- A little is better than none.
- Có còn hõn không.
- The less the better.
- Càng ít càng tốt.
- How do you feel when you remember your hometown?
- Cảm xúc của bạn khi nhớ về quê hương?
- How do you feel about that, Jane?
- Cô cảm thấy thế nào về điều đó, Jane?
- How do you feel about that?
- Bạn cảm thấy việc đó như thế nào?
- How do you feel?
- Bạn cảm thấy thế nào?
- I don't feel well
- Tôi không cảm thấy khỏe
- I feel good
- Tôi cảm thấy khỏe
- Let me feel your pulse
- Để tôi bắt mạch cho anh
- I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
- Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
- I still feel sick now and I’ve got terrible stomach-ache
- Đến giờ tôi vẫn thấy mệt vì tôi vừa bị đau dạ dày dữ dội
- I feel dizzy and I’ve got no appetite
- Tôi thấy chóng mặt và chẳng muốn ăn gì cả
Những từ liên quan với DO YOU FEEL BETTER