Nghĩa của cụm từ do you need a shoulder to cry on trong tiếng Anh
- Do you need a shoulder to cry on?
- Em có cần bờ vai để khóc không?
- Do you need a shoulder to cry on?
- Em có cần bờ vai để khóc không?
- Do you need anything else?
- Bạn còn cần gì nữa không?
- Do you need anything?
- Bạn có cần gì không?
- If you need my help, please let me know
- Nếu bạn cần tôi giúp đỡ, làm ơn cho tôi biết
- To have this business concluded, you need to lower your price at least by 3%.
- Để ký được hợp đồng này thì anh phải giảm giá ít nhất 3%.
- You need to renew your reader’s card.
- Anh cần gia hạn thẻ đọc.
- Do you need any help packing?
- Anh có cần giúp chất đồ vào không?
- What do you need to buy?
- Chị cần mua món gì?
- Do you need to buy stamps?
- Bạn có cần mua tem không?
- Let me know if you need help.
- Hãy cho tôi biết nếu bạn cần giúp đỡ.
- I need to discuss some problems with you.
- Tôi cần thảo luận một số vấn đề với bạn.
- I need a doctor
- Tôi cần một bác sĩ
- I need another key
- Tôi cần một cái chìa khóa khác
- I need some tissues
- Tôi cần một ít khăn giấy
- I need this to get there by tomorrow
- Tôi cần cái này tới đó ngày mai
- I need to change clothes
- Tôi cần thay quần áo
- I need to go home
- Tôi cần về nhà
- I need to go now
- Tôi cần phải đi bây giờ
- I need to practice my English
- Tôi cần thực hành tiếng Anh
- I think I need to see a doctor
- Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ
Những từ liên quan với DO YOU NEED A SHOULDER TO CRY ON
do,
need,
a