Nghĩa của cụm từ dont get me wrong trong tiếng Anh

  • Don’t get me wrong.
  • Đừng hiểu lầm ý tôi.
  • Don’t get me wrong.
  • Đừng hiểu lầm ý tôi.
  • Sorry, I think I have the wrong number
  • Xin lỗi, tôi nghĩ tôi gọi nhầm số
  • That's wrong
  • Sai rồi
  • What's wrong?
  • Có gì không ổn?
  • Right the wrong.
  • Sửa chữa sai lầm.
  • My mistake, i had that wrong
  • Lỗi của tôi, tôi đã làm điều không đúng
  • I think there is something wrong with the bill
  • Tôi nghĩ là hóa đơn có gì đó sai sót
  • You're going the wrong way
  • Bạn đang đi nhầm đường rồi
  • Did you get my email?
  • Bạn có nhận được email của tôi không?
  • Do you know how to get to the Marriott Hotel?
  • Bạn có biết đường tới khách sạn Marriott không?
  • Do you know where I can get a taxi?
  • Bạn có biết tôi có thể gọi tắc xi ở đâu không?
  • Everyday I get up at 6AM
  • Hàng ngày tôi dạy lúc 6 giờ sáng
  • How do I get there?
  • Làm sao tôi tới đó?
  • How do I get to Daniel Street?
  • Làm sao tôi tới đường Daniel?
  • How do I get to the American Embassy?
  • Làm sao tôi tới tòa đại sứ Mỹ?
  • How long does it take to get to Georgia?
  • Tới Georgia mất bao lâu?
  • I get off of work at 6
  • Tôi xong việc lúc 6 giờ
  • I need this to get there by tomorrow
  • Tôi cần cái này tới đó ngày mai
  • What time did you get up?
  • Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
  • When do you get off work?
  • Khi nào bạn xong việc?

Những từ liên quan với DONT GET ME WRONG

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất