Duff | Nghĩa của từ duff trong tiếng Anh

/ˈdʌf/

  • Danh Từ
  • (tiếng địa phương) bột nhào
  • bánh putđinh nho khô ((thường) plum duff)
  • Động từ
  • (từ lóng) làm giả như mới, "sơn mạ lại" (đồ hàng...)
  • (Uc) ăn trộm và đổi dấu (vật nuôi)
  • (thể dục,thể thao) đánh lỗi, đánh trật (quả bóng gôn)

Những từ liên quan với DUFF

ass, posterior, derriere, seat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất